Đặt tên cho con: 100 tên đẹp cho bé gái sinh năm 2017 tuổi Đinh Dậu. Nếu như bạn đang có ý định sinh con trong năm 2017 (năm Đinh Dậu) hoặc đã thụ thai, chờ đến ngày sinh trong những tháng đầu năm tới thì từ giờ đã nên nghĩ tới việc chọn cho con một cái tên phù hợp. Đó phải là một cái tên hay, đẹp và nhiều ý nghĩa, hợp với tuổi Đinh Dậu của bé.

banner xuong khop 2

Bé gái sinh năm 2017 mệnh gì?

Ngoại trừ những bé sinh đầu năm dương lịch 2017 (âm lịch vẫn thuộc 2016 – Ất Dậu) thì các bé sinh năm 2017 này là tuổi Đinh Dậu. Tuổi Đinh Dậu nữ có Cung mệnh là Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh, nam thuộc cung mệnh Khảm Thủy. Yếu tố biết được bản mệnh, cung mạng rất quan trọng trong việc đặt tên cho con sinh năm nào, tuổi gì vì đây là những yếu tố giúp bạn xác định được đâu là cái tên đẹp, mang lại may mắn cho bé sau này. Dù là bạn muốn đặt tên cho con trai, hay con gái thì cũng nên dựa vào các yếu tốt này. Nếu bé gái của bạn sinh năm 2017, bé sẽ có: Cung mệnh: Cung Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh. Hướng tốt:

  • Hướng Đông Bắc- Phục vị( Được sự giúp đỡ)
  • Hướng Tây Bắc- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở)
  • Hướng Tây- Diên niên (Mọi sự ổn định.)
  • Hướng Tây Nam- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn.)
  • Màu sắc hợp: Màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương sinh- tốt). Các màu vàng, nâu,… thuộc hành Thổ (tương vượng- tốt). Con số hợp tuổi: 2, 5, 8, 9

Hãy tham khảo cách đặt tên theo phong thủy ngũ hành dành cho các bé sinh năm 2017 theo 05 gợi ý về bản mệnh, tính cách và con người của Đinh Dậu năm 2017 là gì. Chỉ cần theo các thông tin về bản mệnh tính cách người tuổi Dậu được nêu ra như bên dưới chắc chắn cha mẹ có thể chọn cho con của mình được cái tên hợp theo phong thủy ngũ hành nhất.

100 tên đẹp cho bé gái sinh năm 2017 tuổi Đinh Dậu

Đặt tên cho con: 100 tên đẹp cho bé gái sinh năm 2017 tuổi Đinh Dậu phần 1

Báo Phụ Nữ Số gợi ý bạn danh sánh những cái tên hay cho con gái năm 2017 cũng như tổng hợp tên đẹp cho bé trai sinh trong năm 2017 theo xu hướng đặt tên cho con cái hợp với tuổi bố mẹ, tốt cho năm sinh của bé cũng như đề xuất các tên không nên đặt theo thiên can địa chi mà trong ngũ hành là không nên với người tuổi Đinh Dậu.

  • Ái Hồng: Cô gái nhỏ dễ thương.
  • Ái Nhi: Con gái nhỏ luôn được yêu thương.
  • An Bình: Mẹ mong con luôn bình an.
  • An Nhàn: Mẹ mong con có một cuộc sống êm đềm.
  • Ánh Dương: Con sáng chói như vầng mặt trời.
  • Ánh Ngọc: Con đẹp như một viên ngọc.
  • Anh Thi: Cô gái nhỏ yêu kiều.
  • Anh Thư: Con là một cô gái mạnh mẽ.
  • Bạch Cúc: Đóa cúc trắng bình dị.
  • Bạch Loan: Con là cô gái xinh đẹp thanh cao.
  • Bạch Tuyết: Con xinh đẹp như công chúa trong chuyện cổ tích.
  • Băng Băng: Con thật kiêu sa.
  • Bảo Châu: Viên ngọc quý của mẹ.
  • Bảo Lan: Loài hoa quý.
  • Bảo Quyên: Con chim quý.
  • Bảo Tiên: Cô gái quý giá và xinh đẹp của mẹ.
  • Bảo Uyên: Cô gái đài các, uyên bác và duyên dáng.
  • Bích Chiêu: Con hội tụ nét đẹp như một viên ngọc bích.
  • Bích Hà: Dòng sông màu ngọc bích.
  • Bích Hảo: Mọi thứ đều tốt đẹp con nhé.
  • Bích Hợp: Người con gái dịu dàng.
  • Bích Loan: Người con gái kiêu kỳ.
  • Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý.
  • Bích Quyên: Con chim màu ngọc bích.
  • Bích Thu: Mùa thu màu ngọc bích.
  • Gia Linh: Con là điều tốt lành của gia đình.
  • Giang Thanh: Dòng sông màu xanh.
  • Giao Linh: Điều tốt lành luôn đến với con.
  • Hà My: Hàng lông mày đẹp.
  • Hà Thanh: Dòng sông xanh.
  • Hạ Vy: Mùa hạ dịu dàng.
  • Hải Châu: Viên ngọc của biển.
  • Hải My: Cô gái nhỏ mà mạnh mẽ.
  • Hải Phương: Hướng về phía biển.
  • Hải Thanh: Biển xanh.
  • Hải Vy: Bông hoa giữa biển.
  • Hàm Thơ: Cô gái đầy ý thơ.
  • Hàm Yên: Cuộc đời bình yên con nhé.
  • Hạnh Dung: Dung mạo hạnh phúc.
  • Hạnh Phương: Đi về phía hạnh phúc.
  • Hạnh Vi: Luôn làm điều hạnh phúc.
  • Hiền Mai: Bông hoa mai hiền thục.
  • Hiểu Vân: Đám mây buổi sáng.
  • Họa Mi: Con sẽ hát hay như chú chim họa mi.
  • Hoài Giang: Dòng sông thương nhớ.
  • Hoài Trang: Món trang sức đẹp mãi.
  • Hoàng Hà: Dòng sông vàng.
  • Hoàng Miên: Cây thảo miên vàng.
  • Hoàng Yến: Chim hoàng yến.
  • Hồng Đào: Ngon như quả hồng đào.
  • Hồng Hạnh: Cuộc đời con có phúc lớn và đức hạnh.
  • Hồng Khuê: Viên ngọc nhiều hồng phúc.
  • Hồng Mai: Xinh như hoa mai và nhiều phúc trong đời con nhé.
  • Hồng Như: Nhiều hồng phúc.
  • Hồng Phương: Đi về phía hạnh phúc.
  • Hồng Thảo: Cỏ hạnh phúc.
  • Huệ An: Ơn huệ từ trời cao, mẹ mong con bình an.
  • Huệ Lâm: Rừng cây nhân ái.
  • Huệ Phương: Về phía ân huệ.
  • Hương Lâm: Khu rừng mùi hương.
  • Hương Mai: Hương hoa mai.
  • Hương Thủy: Dòng nước thơm.
  • Hương Xuân: Hương thơm mùa xuân.
  • Huyền Ngọc: Viên ngọc huyền diệu.
  • Huyền Trâm: Trâm Anh, huyền diệu.
  • Khả Ái: Con là cô gái xinh đẹp, khả ái.
  • Khánh Chi: Những điều may mắn.
  • Khánh Huyền: Điều may mắn và huyền diệu của bố mẹ.
  • Khánh My: Cô gái nhỏ mang lại điều may mắn.
  • Khánh Quỳnh: Đóa hoa mang lại niềm vui.
  • Khánh Vi: Đóa tường vi tốt lành.
  • Khúc Lan: Như một đóa hoa lan.
  • Kiều Anh: Cô gái đẹp, kiều diễm.
  • Kiều Hạnh: Cô gái đẹp và đức hạnh.
  • Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm.
  • Kiều Nguyệt: Vầng nguyệt kiêu sa.
  • Kiều Trinh: Điều tốt lành xinh đẹp của bố mẹ.
  • Kim Cương: Con là viên kim cương quý giá.
  • Thanh Hương: hương thơm trong sạch
  • Liên Hương: sen thơm
  • Giao Hưởng: bản hòa tấu
  • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
  • An Khê: địa danh ở miền Trung
  • Song Kê: hai dòng suối
  • Mai Khôi: ngọc tốt
  • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
  • Thục Khuê: tên một loại ngọc
  • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
  • Vành Khuyên: tên loài chim
  • Bạch Kim: vàng trắng
  • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
  • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
  • Bích Lam: viên ngọc màu lam
  • Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
  • Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
  • Song Lam: màu xanh sóng đôi
  • Thiên Lam: màu lam của trời
  • Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
  • Bảo Lan: hoa lan quý
  • Hoàng Lan: hoa lan vàng

Cách đặt tên con gái 2017 theo bản mệnh

Để đặt tên cho con tuổi Dậu, ngoài việc bạn chọn cách đặt tên con theo phong thuỷ năm 2017, bạn cũng có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh để có thể đặt tên con theo quy luật của tự nhiên nhằm mang lại nhiều may mắn cho bé. Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé. Hãy xem tuổi gà năm Đinh Dậu này có những đặc điểm gì hay mà bạn cần biết trước khi đặt tên cho con mình:

Gà thích được ngủ trên cây, nhưng khi đứng trên đỉnh núi thì gà sẽ phát huy được sự anh tú giống như chim phượng hoàng. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Mộc, Sơn như: Sơn, Cương, Đại, Nhạc, Dân, Ngạn, Đồng, Lâm, Bách, Đông, Tài, Sở, Lê, Đường, Nghiệp, Vinh… sẽ giúp người cầm tinh con gà có trí dũng song toàn, thanh nhã và được vinh hoa suốt đời. Nhưng Dậu thuộc hành Kim, Kim khắc Mộc nên bạn cần cẩn trọng khi chọn những tên thuộc bộ Mộc.

Bộ lông gà có nhiều màu sắc rực rỡ, nếu được tô điểm thêm thì giá trị của nó sẽ được nâng cao. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Sam, Quý, Thái, Mịch như: Hình, Thái, Chương, Ảnh, Cấp, Hồng, Hệ… cũng rất phù hợp với người tuổi Dậu. Những chữ gợi ra biểu tượng “kim kê độc lập” như: Hoa, Bình, Chương, Trung, Lập, Phong… có thể dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu nhằm gửi gắm mong ước cho người đó có thể chất tráng kiện, dũng cảm để có thể độc lập trong cuộc đời.

Tên gọi có chữ Tiểu và những chữ có nghĩa “cái đầu ngẩng cao” như: Sĩ, Thổ, Cát… sẽ giúp người tuổi Dậu khỏe mạnh, hiên ngang và vượt qua được những điều bất trắc. Ngoài ra, những chữ thuộc bộ Miên, Mịch cũng có tác dụng bảo vệ gà khỏi gió mưa và thú dữ. Do vậy, những chữ như: Gia, Đình, Thụ, Tống, Nghi, Định, Vũ, Tuyên… có ý nghĩa quan trọng đối với sự bình an của người tuổi Dậu.

Tags:

tên đẹp cho bé gái, đặt tên cho con, đặt tên cho con gái 2017

Comments

comments

banner xuong khop 1