Liên hệ quảng cáo: E: baophunuso@gmail.com, Tel: 0126.4466.997

Tên đẹp cho con trai gái sinh năm 2016 Bính Thân

Loading...






Tên đẹp cho con trai gái sinh năm 2016 Bính Thân: Cái tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái tên: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp… Khi đặt tên cho con tuổi Bính Thân 2016, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con cần lưu ý những điều dưới đây…

Năm 2016 là năm con khỉ – năm Bính Thân và trước khi sinh các câu hỏi như: “Đặt tên cho con trai năm Bính Thân 2016”, “Đặt tên cho con gái năm Bính Thân 2016”…. là các từ khóa rất “hot” mà các bậc cha mẹ sinh con vào năm 2016 đều muốn tìm hiểu. Năm 2016 tương ứng với năm âm lịch là Bính Thân, phần nào hé lộ về tính cách hiếu động, thông minh và vui vẻ của các bé sinh ra trong năm này. Một tin vui khác cho mẹ, đó là những đứa trẻ tuổi thân thường có sức khỏe tốt, nhanh nhẹn và yêu đời bằng tất cả trái tim. Nhìn chung, một cái tên hay sẽ càng đem đến nhiều điều tốt đẹp cho bé.

Vì sao nên đặt tên cho con trai gái 2016 theo phong thuỷ?

Đặt tên con theo phong thủy lấy ngũ hành bản mệnh của con làm trọng. Phối giữa Thiên Can và Địa Chi mà tạo thành hành mới của bản mệnh. Chẳng hạn sinh năm Tý, địa chi Tý vốn là hành Thủy nhưng nếu phối giới thiên can Giáp thì Giáp Tý lại là hành Kim (Hải trung kim); phối với Mậu thì Mậu Tý lại là hành Hỏa (Tích lịch hỏa) …

Trong mỗi nhóm đều chia làm mức độ mạnh yếu theo từng bậc: rất vượng – vượng – trung bình – yếu. Nếu hành nào yếu thì cần bổ trợ, hành nào vượng lại phải khắc chế. Tuy nhiên, ngũ hành bản mệnh lại chỉ được tính theo năm, như vậy những người sinh cùng năm đều phải tuân theo cùng một mối quan hệ khắc chế – bổ trợ giống nhau. Do đó sẽ dẫn đến sai lệch lớn, làm mất đặc trưng riêng của mỗi cá nhân.

Tên đẹp cho con trai gái sinh năm 2016 Bính Thân

Tên đẹp cho con trai gái sinh năm 2016 Bính Thân

Một phương pháp nâng cao hơn có độ chính xác tới từng người đó là cách đặt tên theo ngũ hành của tứ trụ. Sử dụng ngày giờ tháng năm sinh của mỗi người mà xác định ngũ hành khuyết thiếu, từ đó lựa chọn chính xác quy luật khắc chế – bố trợ nào thích hợp cho chính bản thân người đó.

Dù cùng ngũ hành nhưng đặt tên con trai và đặt tên con gái cũng có sự khác nhau. Tên con trai nên mang các phẩm đức của nam giới như: nhân, nghĩa, trí, tín, đức, hùng kiệt, hoài bão… Tên con gái nên mang các phẩm đức của nữ giới như: hiền thục, thanh nhã, đoan trang, yêu kiều… Chẳng hạn như hành Hỏa, con trai có thể lấy tên là Minh (Đức Minh, Ngọc Minh) thể hiện sự đức độ, trí tuệ và phẩm chất trong sáng của người con trai. Với con gái, hành Hỏa có thể lấy tên là Hiền (Thanh Hiền, Lan Hiền) thể hiện sự dịu dàng, tinh tế và thanh nhã của người con gái.

Tên đẹp cho bé trai sinh năm 2016 Bính Thân:

Thân tam hợp với Tý, Thìn. Nếu tên của người tuổi Thân có các chữ trong tam hợp đó thì họ sẽ được sự trợ giúp rất lớn và có vận mệnh tốt đẹp. Mặt khác, Thân thuộc hành Kim, Thủy tương sinh Kim nên những chữ thuộc bộ Thủy cũng rất tốt cho vận mệnh của người tuổi Thân. Theo đó, bạn có thể chọn những tên như: Khổng, Tự, Tồn, Tôn, Học, Hiếu, Nông, Thìn, Thần, Giá, Lệ, Chân, Khánh, Lân, Cầu, Băng, Tuyền, Giang, Hồng, Hồ, Tân, Nguyên, Hải…

Rừng cây là nơi sinh sống của khỉ nên những chữ thuộc bộ Mộc rất thích hợp cho người tuổi Thân, ví dụ như: Bản, Tài, Đỗ, Đông, Tùng, Lâm, Liễu, Cách, Đào, Lương, Dương… Nhưng Thân thuộc hành Kim, Kim khắc Mộc nên bạn cần cẩn trọng khi dùng những tên trên.

Những chữ thuộc bộ Khẩu, Miên, Mịch gợi liên tưởng đến nghĩa “cái hang của khỉ” sẽ giúp người tuổi Thân có cuộc sống nhàn nhã, bình an. Đó là những tên như: Đài, Trung, Sử, Tư, Đồng, Hướng, Quân, Trình, Thiện, Hòa, Gia, Đường, An, Thủ, Tông, Quan, Thất, Dung, Nghi, Ninh, Hoành, Bảo, Hựu, Thực, Khoan…

Người tuổi Thân thích hợp với những tên thuộc bộ Nhân hoặc bộ Ngôn bởi khỉ rất thích bắt chước động tác của người và có quan hệ gần gũi với loài người. Những tên gọi thuộc các bộ đó gồm: Nhân, Giới, Kim, Đại, Nhiệm, Trọng, Tín, Hà, Bảo, Hưu, Nghi, Huấn, Từ, Ngữ, Thành, Mưu, Nghị, Cảnh…

Khỉ rất thích xưng vương nhưng để trở thành Hầu vương và có được uy phong thì chúng phải trả giá rất đắt. Do vậy, những chữ thuộc bộ vương như: Ngọc, Cửu, Linh, San, Trân, Cầu, Cầm, Lâm, Dao, Anh… khá phù hợp với người tuổi Thân. Tuy nhiên, bạn nên thận trọng khi sử dụng những tên đó. Tham khảo bí quyết sinh con trai giúp bạn 1 phát ăn ngay.

Dùng những tên thuộc bộ Sam, Cân, Mịch, Y, Thị để biểu thị sự linh hoạt và vẻ đẹp đẽ của chúng như: Hình, Ngạn, Ảnh, Chương, Bân, Lệ, Đồng, Thường, Hi, Tịch, Thị, Sư, Phàm, Ước, Hệ, Tố, Kinh, Hồng, Duyên… sẽ giúp người tuổi Thân có được vẻ anh tuấn, phú quý song toàn.

Đặt tên con trai 2016 theo vần:

Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…

  • Bảo An
  • Bình An
  • Ðăng An
  • Duy An
  • Khánh An
  • Nam An
  • Phước An
  • Thành An
  • Thế An
  • Thiên An
  • Trường An
  • Việt An
  • Xuân An
  • Công Ân
  • Ðức Ân
  • Gia Ân
  • Hoàng Ân
  • Minh Ân
  • Phú Ân
  • Thành Ân
  • Thiên Ân
  • Thiện Ân
  • Vĩnh Ân
  • Ngọc Ẩn
  • Chí Anh
  • Ðức Anh
  • Dương Anh
  • Gia Anh
  • Hùng Anh
  • Huy Anh
  • Minh Anh
  • Quang Anh
  • Quốc Anh
  • Thế Anh
  • Thiếu Anh
  • Thuận Anh
  • Trung Anh
  • Tuấn Anh
  • Tùng Anh
  • Tường Anh
  • Việt Anh
  • Vũ Anh

Tên hay cho bé trai theo vần B

Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

  • Hồ Bắc
  • Hoài Bắc
  • Gia Bạch
  • Công Bằng
  • Ðức Bằng
  • Hải Bằng
  • Yên Bằng
  • Chí Bảo
  • Ðức Bảo
  • Duy Bảo
  • Gia Bảo
  • Hữu Bảo
  • Nguyên Bảo
  • Quốc Bảo
  • Thiệu Bảo
  • Tiểu Bảo
  • Ðức Bình
  • Gia Bình
  • Hải Bình
  • Hòa Bình
  • Hữu Bình
  • Khánh Bình
  • Kiên Bình
  • Kiến Bình
  • Phú Bình
  • Quốc Bình
  • Tân Bình
  • Tất Bình
  • Thái Bình
  • Thế Bình
  • Xuân Bình
  • Yên Bình
  • Quang Bửu
  • Thiên Bửu

Tên đẹp cho bé gái sinh năm 2016 Bính Thân:

  • Ái Hồng: Cô gái nhỏ dễ thương.
  • Ái Nhi: Con gái nhỏ luôn được yêu thương.
  • An Bình: Mẹ mong con luôn bình an.
  • An Nhàn: Mẹ mong con có một cuộc sống êm đềm.
  • Ánh Dương: Con sáng chói như vầng mặt trời.
  • Ánh Ngọc: Con đẹp như một viên ngọc.
  • Anh Thi: Cô gái nhỏ yêu kiều.
  • Anh Thư: Con là một cô gái mạnh mẽ.
  • Bạch Cúc: Đóa cúc trắng bình dị.
  • Bạch Loan: Con là cô gái xinh đẹp thanh cao.
  • Bạch Tuyết: Con xinh đẹp như công chúa trong chuyện cổ tích.
  • Băng Băng: Con thật kiêu sa.
  • Bảo Châu: Viên ngọc quý của mẹ.
  • Bảo Lan: Loài hoa quý.
  • Bảo Quyên: Con chim quý.
  • Bảo Tiên: Cô gái quý giá và xinh đẹp của mẹ.
  • Bảo Uyên: Cô gái đài các, uyên bác và duyên dáng.
  • Bích Chiêu: Con hội tụ nét đẹp như một viên ngọc bích.
  • Bích Hà: Dòng sông màu ngọc bích.
  • Bích Hảo: Mọi thứ đều tốt đẹp con nhé.
  • Bích Hợp: Người con gái dịu dàng.
  • Bích Loan: Người con gái kiêu kỳ.
  • Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý.
  • Bích Quyên: Con chim màu ngọc bích.
  • Bích Thu: Mùa thu màu ngọc bích.
  • Cẩm Hiền: Người con gái hiền thục.
  • Cẩm Ly: Con là món đồ quý giá.
  • Cẩm Thúy: Con chim quý.
  • Cát Cát: Con luôn gặp may mắn trên đường đời.
  • Chi Lan: Nhành hoa lan.
  • Dã Lâm: Con như một khu rừng bí ẩn và quyến rũ.
  • Dã Thảo: Hồn nhiên như cỏ.
  • Đài Trang: Cô gái đài cát và đoan trang.
  • Đan Thanh: Người con gái có nét thanh tao.
  • Diễm Châu: Con là viên ngọc sáng.
  • Diễm Hương: Mùi hương tràn đầy.
  • Diễm Thảo: Loài cỏ đẹp.
  • Diễm Trinh: Cô gái trinh trắng.
  • Diệp Vy: Cây lá xinh đẹp.
  • Diệu Hạnh: Con là điều kỳ diệu, mẹ mong con hạnh phúc con nhé.
  • Diệu Hương: Hương thơm kỳ diệu.
  • Diệu Nương: Cô gái tuyệt diệu.
  • Đông Đào: Hoa đào nở trong mùa đông.
  • Đông Trà: Hoa trà trong mùa đông.
  • Duy Mỹ: Con là một cô gái yêu cái đẹp.
  • Duyên Mỹ: Xinh đẹp và duyên dáng.
  • Gia Linh: Con là điều tốt lành của gia đình.
  • Giang Thanh: Dòng sông màu xanh.
  • Giao Linh: Điều tốt lành luôn đến với con.
  • Hà My: Hàng lông mày đẹp.
  • Hà Thanh: Dòng sông xanh.
  • Hạ Vy: Mùa hạ dịu dàng.
  • Hải Châu: Viên ngọc của biển.
  • Hải My: Cô gái nhỏ mà mạnh mẽ.
  • Hải Phương: Hướng về phía biển.
  • Hải Thanh: Biển xanh.
  • Hải Vy: Bông hoa giữa biển.
  • Hàm Thơ: Cô gái đầy ý thơ.
  • Hàm Yên: Cuộc đời bình yên con nhé.
  • Hạnh Dung: Dung mạo hạnh phúc.
  • Hạnh Phương: Đi về phía hạnh phúc.
  • Hạnh Vi: Luôn làm điều hạnh phúc.
  • Hiền Mai: Bông hoa mai hiền thục.
  • Hiểu Vân: Đám mây buổi sáng.
  • Họa Mi: Con sẽ hát hay như chú chim họa mi.
  • Hoài Giang: Dòng sông thương nhớ.
  • Hoài Trang: Món trang sức đẹp mãi.
  • Hoàng Hà: Dòng sông vàng.
  • Hoàng Miên: Cây thảo miên vàng.
  • Hoàng Yến: Chim hoàng yến.
  • Hồng Đào: Ngon như quả hồng đào.
  • Hồng Hạnh: Cuộc đời con có phúc lớn và đức hạnh.
  • Hồng Khuê: Viên ngọc nhiều hồng phúc.
  • Hồng Mai: Xinh như hoa mai và nhiều phúc trong đời con nhé.
  • Hồng Như: Nhiều hồng phúc.
  • Hồng Phương: Đi về phía hạnh phúc.
  • Hồng Thảo: Cỏ hạnh phúc.
  • Huệ An: Ơn huệ từ trời cao, mẹ mong con bình an.
  • Huệ Lâm: Rừng cây nhân ái.
  • Huệ Phương: Về phía ân huệ.
  • Hương Lâm: Khu rừng mùi hương.
  • Hương Mai: Hương hoa mai.
  • Hương Thủy: Dòng nước thơm.
  • Hương Xuân: Hương thơm mùa xuân.
  • Huyền Ngọc: Viên ngọc huyền diệu.
  • Huyền Trâm: Trâm Anh, huyền diệu.
  • Khả Ái: Con là cô gái xinh đẹp, khả ái.
  • Khánh Chi: Những điều may mắn.
  • Khánh Huyền: Điều may mắn và huyền diệu của bố mẹ.
  • Khánh My: Cô gái nhỏ mang lại điều may mắn.
  • Khánh Quỳnh: Đóa hoa mang lại niềm vui.
  • Khánh Vi: Đóa tường vi tốt lành.
  • Khúc Lan: Như một đóa hoa lan.
  • Kiều Anh: Cô gái đẹp, kiều diễm.
  • Kiều Hạnh: Cô gái đẹp và đức hạnh.
  • Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm.
  • Kiều Nguyệt: Vầng nguyệt kiêu sa.
  • Kiều Trinh: Điều tốt lành xinh đẹp của bố mẹ.
  • Kim Cương: Con là viên kim cương quý giá.

 















Loading...
loading...